老外

老外
lǎowài
lão ngoại

người nước ngoài; (khẩu) Tây

3 nghĩa#16153
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nước ngoài; (khẩu) Tây

    • Anh ấy là một người nước ngoài.

  2. người nước ngoài; (khẩu) Tây

  3. danh từ

    (khẩu) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải gốc Á)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.