婆娘

婆娘
niang
bà nương

phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)

2 nghĩa#13104
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)

    女人,通常带有不尊重的意思nǚrén, tōngcháng dàiyǒu búzunjìng de yìsi

    • Người đàn bà này rất hung dữ.

  2. danh từ

    vợ (phương ngữ)

    已婚妇女,妻子yǐhūn fùnǚ, qīzi

    • Vợ anh ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.