媒妁之言

媒妁之言
méishuòzhīyán
môi chước chi ngôn

lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời môi mối (trong hôn nhân do mai mối sắp xếp) [thành ngữ]

    • Lời mai mối rất phổ biến trong quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.