- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
dáng người thon thả thanh tú (thường nói về phụ nữ) [thành ngữ]
dáng người thon thả thanh tú (thường nói về phụ nữ) [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thon thả và duyên dáng, rất xinh đẹp.
dáng thẳng cao thanh tú (của cây cối hoặc thiếu nữ) [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy dáng người thon thả, rất xinh đẹp.
dáng người thon thả thanh tú (thường nói về phụ nữ) [thành ngữ]
dáng người thon thả thanh tú (thường nói về phụ nữ) [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thon thả và duyên dáng, rất xinh đẹp.
dáng thẳng cao thanh tú (của cây cối hoặc thiếu nữ) [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy dáng người thon thả, rất xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.