- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
xe đẩy em bé
xe đẩy em bé
Xe đẩy em bé rất tiện lợi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
xe đẩy em bé
xe đẩy em bé
Xe đẩy em bé rất tiện lợi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.