威慑力量

威慑力量
wēishèliang
uy nhiếp lực lượng

lực lượng răn đe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng răn đe

    • Vũ khí hạt nhân là một loại lực lượng răn đe.

  2. danh từ

    lực lượng răn đe; sức mạnh uy hiếp

    • Vũ khí hạt nhân là một lực lượng răn đe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.