威凤一羽

威凤一羽
wēifèng
uy phượng nhất vũ

một chiếc lông phượng hoàng (chỉ thấy một phần nhỏ đã biết toàn thể) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một chiếc lông phượng hoàng (chỉ thấy một phần nhỏ đã biết toàn thể) [thành ngữ]

    • Một lông phượng hoàng, có thể thấy một đốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.