Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
姹紫嫣红
姹紫嫣红
xá tử yên hồng
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
- ,。
Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu, rất đẹp.
- 貳形tính từ
muôn hồng nghìn tía; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
姹紫嫣红
Phồn thể奼紫嫣紅
xá tử yên hồng
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
- ,。
Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu, rất đẹp.
- 貳形tính từ
muôn hồng nghìn tía; trăm hoa đua nở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ