姹紫嫣红

姹紫嫣红
chàyānhóng
xá tử yên hồng

muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn tía nghìn hồng; trăm hoa đua nở [thành ngữ]

    • Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu, rất đẹp.

  2. tính từ

    muôn hồng nghìn tía; trăm hoa đua nở [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.