Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
姚雪垠
姚雪垠
diêu tuyết ngần
Diêu Tuyết Ngần (1910–1999), nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêu Tuyết Ngần (1910–1999), nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành
- 。
Diêu Tuyết Ngần là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姚雪垠
Phồn thể姚
diêu tuyết ngần
Diêu Tuyết Ngần (1910–1999), nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Diêu Tuyết Ngần (1910–1999), nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành
- 。
Diêu Tuyết Ngần là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ