委托人

委托人
wěituōrén
uỷ thác nhân

người uỷ thác; bên uỷ thác

2 nghĩa#6623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người uỷ thác; bên uỷ thác

    把事情交给别人代为处理的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén dàiwéi chǔlǐ de rén

    • Người ủy thác có quyền hủy bỏ ủy thác.

  2. danh từ

    người ủy thác; thân chủ (pháp lý)

    把事情交给别人去做的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò de rén

    • Khách hàng có quyền hủy bỏ ủy quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.