- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn
mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn
Tình yêu chị em ở Trung Quốc rất phổ biến.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn
mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn
Tình yêu chị em ở Trung Quốc rất phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.