姐弟恋

姐弟恋
jiěliàn
tỷ đệ luyến

mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mối tình chị - em trai; tình yêu giữa phụ nữ lớn tuổi hơn và đàn ông nhỏ tuổi hơn

    • Tình yêu chị em ở Trung Quốc rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.