Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
始新世
始新世
thuỷ tân thế
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
- 。
Thế Thủy Tân là thế thứ hai của kỷ Cổ Cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ始新世
Phồn thể始
thuỷ tân thế
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
- 。
Thế Thủy Tân là thế thứ hai của kỷ Cổ Cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ