妙语横生

妙语横生
miàohéngshēng
diệu ngữ hoành sinh

lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời lẽ dí dỏm, hóm hỉnh [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy đầy những lời dí dỏm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.