老妈

老妈
lǎo
lão má

mẹ; má (khẩu)

1 nghĩa#3198
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ; má (khẩu)

    自己的母亲,是亲切的叫法zìjǐ de mǔqīn, shì qīnqiè de jiàofa

    • Tôi yêu mẹ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.