Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
/
妈卖批
妈卖批
má mại phê
chửi thề tục tĩu (từ tiếng Tứ Xuyên): tiên sư mày; đ.m. mày (lóng, tục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
chửi thề tục tĩu (từ tiếng Tứ Xuyên): tiên sư mày; đ.m. mày (lóng, tục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
妈卖批
Phồn thể媽賣批
má mại phê
chửi thề tục tĩu (từ tiếng Tứ Xuyên): tiên sư mày; đ.m. mày (lóng, tục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
chửi thề tục tĩu (từ tiếng Tứ Xuyên): tiên sư mày; đ.m. mày (lóng, tục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ