- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
Cô ấy là giám đốc ủy ban phụ nữ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
Cô ấy là giám đốc ủy ban phụ nữ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.