Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
妄言妄听
妄言妄听
vọng ngôn vọng thính
nói chơi thì nghe chơi, đừng để bụng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói chơi thì nghe chơi, đừng để bụng [thành ngữ]
- ,。
Đây chỉ là lời nói vô căn cứ, đừng coi là thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妄言妄听
Phồn thể妄言妄聽
vọng ngôn vọng thính
nói chơi thì nghe chơi, đừng để bụng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói chơi thì nghe chơi, đừng để bụng [thành ngữ]
- ,。
Đây chỉ là lời nói vô căn cứ, đừng coi là thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ