如鸟兽散

如鸟兽散
niǎoshòusàn
như điểu thú tán

tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]

    • Họ tản ra như chim thú.

  2. động từ

    tan chạy tứ phía như chim thú tán loạn [thành ngữ]

    • Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.