Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如鸟兽散
如鸟兽散
như điểu thú tán
tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]
- 。
Họ tản ra như chim thú.
- 貳动động từ
tan chạy tứ phía như chim thú tán loạn [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如鸟兽散
Phồn thể如鳥獸散
như điểu thú tán
tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan tác như chim muông; tháo chạy tứ tán [thành ngữ]
- 。
Họ tản ra như chim thú.
- 貳动động từ
tan chạy tứ phía như chim thú tán loạn [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ