如释重负

如释重负
shìzhòng
như thích trọng phụ

như trút được gánh nặng [thành ngữ]

2 nghĩa#35522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như trút được gánh nặng [thành ngữ]

    • Anh ấy thở phào nhẹ nhõm.

  2. tính từ

    như trút được gánh nặng [thành ngữ]

    • Nghe tin này, tôi như trút được gánh nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.