如醉如痴

如醉如痴
zuìchī
như tuý như si

như say như điên; mê mẩn ngây ngất [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như say như điên; mê mẩn ngây ngất [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe nhạc say sưa như mê như dại.

  2. tính từ

    mê mẩn; như say như đắm [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe nhạc say sưa.

  3. tính từ

    mê mẩn như say như dại [thành ngữ]

    • Anh ấy đọc sách say mê.

  4. tính từ

    mê mẩn như say như dại; si mê đắm đuối [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe nhạc say mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.