Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如蚁附膻
如蚁附膻
như nghĩ phụ thiên
như kiến bu hôi (kẻ hám lợi bu quanh kẻ giàu sang) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như kiến bu hôi (kẻ hám lợi bu quanh kẻ giàu sang) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta như kiến bám mùi hôi, luôn đi theo người giàu.
- 貳形tính từ
như kiến bu vào thịt hôi (kẻ hám lợi bu quanh cái xấu xa) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn như kiến bâu vào mùi hôi, chạy theo danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如蚁附膻
Phồn thể如蟻附膻
như nghĩ phụ thiên
như kiến bu hôi (kẻ hám lợi bu quanh kẻ giàu sang) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như kiến bu hôi (kẻ hám lợi bu quanh kẻ giàu sang) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta như kiến bám mùi hôi, luôn đi theo người giàu.
- 貳形tính từ
như kiến bu vào thịt hôi (kẻ hám lợi bu quanh cái xấu xa) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn như kiến bâu vào mùi hôi, chạy theo danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ