如虎添翼

如虎添翼
tiān
như hổ thiêm dực

như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]

    • Nhận được sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh.

  2. tính từ

    như hổ thêm cánh (mạnh mẽ hơn gấp bội) [thành ngữ]

    • Có sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.