Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如虎添翼
如虎添翼
như hổ thiêm dực
như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]
- ,。
Nhận được sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh.
- 貳形tính từ
như hổ thêm cánh (mạnh mẽ hơn gấp bội) [thành ngữ]
- ,!
Có sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
如虎添翼
Phồn thể如
như hổ thiêm dực
như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như hổ mọc thêm cánh (mạnh mẽ hơn bội phần) [thành ngữ]
- ,。
Nhận được sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh.
- 貳形tính từ
như hổ thêm cánh (mạnh mẽ hơn gấp bội) [thành ngữ]
- ,!
Có sự giúp đỡ của bạn, tôi như hổ thêm cánh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ