Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如履薄冰
如履薄冰
như lý bạc băng
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng, lo lắng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng, lo lắng) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy như đi trên băng mỏng, rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất cẩn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
如履薄冰
Phồn thể如
như lý bạc băng
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng, lo lắng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng, lo lắng) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy như đi trên băng mỏng, rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
như đi trên băng mỏng (hết sức thận trọng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất cẩn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ