Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
如临大敌
như thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như gặp đại địch, rất căng thẳng.
- 貳形tính từ
như thể đang đối mặt với kẻ thù mạnh; đề phòng cẩn thận quá mức [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất cẩn thận, như thể đang đối mặt với kẻ thù lớn.
- 參形tính từ
như thể đối mặt kẻ thù lớn; cảnh giác thái quá [thành ngữ]
- 肆形tính từ
như thể đối mặt kẻ thù lớn; đề phòng nghiêm ngặt [thành ngữ]
- ,。
Họ như gặp đại địch, rất căng thẳng.
解字
GIẢI TỰnhư thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như gặp đại địch, rất căng thẳng.
- 貳形tính từ
như thể đang đối mặt với kẻ thù mạnh; đề phòng cẩn thận quá mức [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất cẩn thận, như thể đang đối mặt với kẻ thù lớn.
- 參形tính từ
như thể đối mặt kẻ thù lớn; cảnh giác thái quá [thành ngữ]
- 肆形tính từ
như thể đối mặt kẻ thù lớn; đề phòng nghiêm ngặt [thành ngữ]
- ,。
Họ như gặp đại địch, rất căng thẳng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ