如临大敌

如临大敌
lín
như lâm đại địch

như thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như thể đối mặt với kẻ thù lớn; cực kỳ căng thẳng đề phòng [thành ngữ]

    • Anh ấy như gặp đại địch, rất căng thẳng.

  2. tính từ

    như thể đang đối mặt với kẻ thù mạnh; đề phòng cẩn thận quá mức [thành ngữ]

    • Anh ấy rất cẩn thận, như thể đang đối mặt với kẻ thù lớn.

  3. tính từ

    như thể đối mặt kẻ thù lớn; cảnh giác thái quá [thành ngữ]

  4. tính từ

    như thể đối mặt kẻ thù lớn; đề phòng nghiêm ngặt [thành ngữ]

    • Họ như gặp đại địch, rất căng thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.