如丧考妣

如丧考妣
sàngkǎo
như táng khảo tỷ

như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]

    • Anh ta như mất cha mẹ, không biết phải làm sao.

  2. tính từ

    như thể vừa mất cha mất mẹ (thường mang nghĩa chê bai: đau khổ thái quá) [thành ngữ]

    • Anh ấy đau buồn như mất cha mẹ, không nói được lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.