Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如丧考妣
如丧考妣
như táng khảo tỷ
như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta như mất cha mẹ, không biết phải làm sao.
- 貳形tính từ
như thể vừa mất cha mất mẹ (thường mang nghĩa chê bai: đau khổ thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đau buồn như mất cha mẹ, không nói được lời nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如丧考妣
Phồn thể如喪考妣
như táng khảo tỷ
như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như thể đang để tang cha mẹ (bộ dạng đau thương thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta như mất cha mẹ, không biết phải làm sao.
- 貳形tính từ
như thể vừa mất cha mất mẹ (thường mang nghĩa chê bai: đau khổ thái quá) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đau buồn như mất cha mẹ, không nói được lời nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ