Tới nội dung chính

侠

侠
xiá
hiệp
⼈bộ nhân · 8 nét

hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách

4 nghĩa#11423
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách

    中勇敢正义、为人出头的人yǒngǎn zhèngyì、wèi rén chūtóu de rén

    • 。

      Anh ấy là một người nghĩa hiệp.

  2. 貳名danh từ

    hiệp sĩ; người hành hiệp

    中有武艺、伸张正义、帮助弱者的人yǒu wǔyì、shēnzhāng zhèngyì、bāngzhù ruòzhě de rén

    • 。

      Anh ấy là một hiệp khách.

  3. 參名danh từ

    hiệp khách; người hào hiệp

    中有正义感、为人打不平的人yǒu zhèngyìgǎn、wéi rén dǎ búpíng de rén

  4. 肆名danh từ

    hiệp nghĩa; nghĩa hiệp

    中有正义感、见义勇为的人yǒu zhèngyìgǎn、jiànyìyǒngwéi de rén

侠
xiá
hiệp
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu