侠
hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách
中勇敢正义、为人出头的人yǒngǎn zhèngyì、wèi rén chūtóu de rén
- 。
Anh ấy là một người nghĩa hiệp.
- 貳名danh từ
hiệp sĩ; người hành hiệp
中有武艺、伸张正义、帮助弱者的人yǒu wǔyì、shēnzhāng zhèngyì、bāngzhù ruòzhě de rén
- 。
Anh ấy là một hiệp khách.
- 參名danh từ
hiệp khách; người hào hiệp
中有正义感、为人打不平的人yǒu zhèngyìgǎn、wéi rén dǎ búpíng de rén
- 肆名danh từ
hiệp nghĩa; nghĩa hiệp
中有正义感、见义勇为的人yǒu zhèngyìgǎn、jiànyìyǒngwéi de rén
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách
中勇敢正义、为人出头的人yǒngǎn zhèngyì、wèi rén chūtóu de rén
- 。
Anh ấy là một người nghĩa hiệp.
- 貳名danh từ
hiệp sĩ; người hành hiệp
中有武艺、伸张正义、帮助弱者的人yǒu wǔyì、shēnzhāng zhèngyì、bāngzhù ruòzhě de rén
- 。
Anh ấy là một hiệp khách.
- 參名danh từ
hiệp khách; người hào hiệp
中有正义感、为人打不平的人yǒu zhèngyìgǎn、wéi rén dǎ búpíng de rén
- 肆名danh từ
hiệp nghĩa; nghĩa hiệp
中有正义感、见义勇为的人yǒu zhèngyìgǎn、jiànyìyǒngwéi de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại