孬种

孬种
nāozhǒng
nạo chủng

kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn

1 nghĩa#17597
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn nhát; đồ vô dụng; đồ hèn

    • Anh ta là một kẻ hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.