Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
奸杀
奸杀
gian sát
hiếp dâm rồi giết người
1 nghĩa#45462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiếp dâm rồi giết người
- 。
Anh ta bị kết án vì tội hiếp dâm và giết người.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奸杀
Phồn thể姦殺
gian sát
hiếp dâm rồi giết người
1 nghĩa#45462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiếp dâm rồi giết người
- 。
Anh ta bị kết án vì tội hiếp dâm và giết người.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ