奸杀

奸杀
jiānshā
gian sát

hiếp dâm rồi giết người

1 nghĩa#45462
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiếp dâm rồi giết người

    • Anh ta bị kết án vì tội hiếp dâm và giết người.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.