奴颜婢膝

奴颜婢膝
yán
nô nhan tỳ tất

khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ sếp một cách khúm núm.

  2. tính từ

    khúm núm cúi lụy; khom lưng uốn gối [thành ngữ]

    • Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.