女生外向

女生外向
shēngwàixiàng
nữ sinh ngoại hướng

Con gái sinh ra là để về nhà chồng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Con gái sinh ra là để về nhà chồng [thành ngữ]

    • Con gái lớn phải đi lấy chồng, sớm muộn gì cô ấy cũng phải lấy chồng.

  2. danh từ

    trái tim người phụ nữ hướng về nhà chồng (sau khi lấy chồng, người phụ nữ gắn bó với nhà chồng hơn nhà mẹ đẻ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.