女扮男装

女扮男装
bànnánzhuāng
nữ ban nam trang

phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]

    • Cô ấy giả trai, không ai nhận ra cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.