奔腾

奔腾
bēnténg
bôn đằng

phi nhanh; chạy nhanh; lao đi

4 nghĩa#48542
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phi nhanh; chạy nhanh; lao đi

    • Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  2. động từ

    cuộn sóng; phi nước đại; (bóng) cuồn cuộn

    • Nước sông cuồn cuộn chảy về phía trước.

  3. động từ

    (sóng) cuộn trào; tung nước; (ngựa) phi nước đại

  4. danh từ

    thương hiệu vi xử lý Pentium (của Intel)

    • Bộ xử lý Pentium là sản phẩm của Intel.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.