奋起直追

奋起直追
fènzhízhuī
phấn khởi trực truy

hăng hái vươn lên đuổi kịp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hăng hái vươn lên đuổi kịp [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nỗ lực đuổi kịp.

  2. động từ

    vùng dậy dốc sức đuổi kịp [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phấn khởi trực truy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.