奋战

奋战
fènzhàn
phấn chiến

hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn

3 nghĩa#17675
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn

    • Chúng ta phải chiến đấu đến cùng.

  2. động từ

    chiến đấu dũng cảm; hăng hái chiến đấu

    • Họ chiến đấu đến cùng.

  3. động từ

    vất vả; bận rộn; lam lũ

    • Họ đã chiến đấu suốt một đêm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.