/
奋战
奋战
phấn chiến
hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn
3 nghĩa#17675
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn
- 。
Chúng ta phải chiến đấu đến cùng.
- 貳动động từ
chiến đấu dũng cảm; hăng hái chiến đấu
- 。
Họ chiến đấu đến cùng.
- 參动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
- 。
Họ đã chiến đấu suốt một đêm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奋战
Phồn thể奮戰
phấn chiến
hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn
3 nghĩa#17675
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hăng hái chiến đấu; phấn đấu (bóng) nỗ lực vượt qua khó khăn
- 。
Chúng ta phải chiến đấu đến cùng.
- 貳动động từ
chiến đấu dũng cảm; hăng hái chiến đấu
- 。
Họ chiến đấu đến cùng.
- 參动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
- 。
Họ đã chiến đấu suốt một đêm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía