奋力

奋力
fèn
phấn lực

hết sức cố gắng; ra sức; dốc hết sức lực

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22350
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết sức cố gắng; ra sức; dốc hết sức lực

    • Anh ấy làm việc hết sức.

  2. động từ

    cố gắng; nỗ lực

    • Anh ấy cố gắng làm việc.

  3. trạng từ

    không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.