奉申贺敬

奉申贺敬
fèngshēnjìng
phụng thân hạ kính

kính chúc (lời chúc mừng trang trọng trên thiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính chúc (lời chúc mừng trang trọng trên thiệp)

    • Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.