奉公守法

奉公守法
fènggōngshǒu
phụng công thủ pháp

tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phụng công thủ pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.