Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
奉公守法
奉公守法
phụng công thủ pháp
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phụng công thủ pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
奉公守法
Phồn thể奉
phụng công thủ pháp
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phụng công thủ pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía