奈何

奈何
nài
nại hà

làm gì được; biết làm sao; vô kế khả thi

5 nghĩa#38109
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm gì được; biết làm sao; vô kế khả thi

    • Tôi không thể làm gì anh ta.

  2. động từ

    làm gì được; biết làm sao; vô kế khả thi

  3. động từ

    làm sao; biết làm sao; đối phó

    • Tôi không biết phải làm gì với anh ấy.

  4. trạng từ

    làm sao được; vô kế khả thi; (văn) nại hà

    • Thật đáng tiếc là anh ấy đã đi rồi.

  5. trạng từ

    há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)

    • Làm sao mà anh ấy không đồng ý.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.