Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
奇能异士
奇能异士
kỳ năng dị sĩ
người có tài năng kỳ dị; kỳ nhân dị sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có tài năng kỳ dị; kỳ nhân dị sĩ
- 。
Anh ấy là một anh hùng có khả năng đặc biệt.
- 貳名danh từ
người có tài năng và bản lĩnh phi thường; cao thủ kỳ tài
- 。
Anh ấy là một kỳ năng dị sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奇能异士
Phồn thể奇能異士
kỳ năng dị sĩ
người có tài năng kỳ dị; kỳ nhân dị sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có tài năng kỳ dị; kỳ nhân dị sĩ
- 。
Anh ấy là một anh hùng có khả năng đặc biệt.
- 貳名danh từ
người có tài năng và bản lĩnh phi thường; cao thủ kỳ tài
- 。
Anh ấy là một kỳ năng dị sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía