Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹子音
夹子音
giáp tử âm
(khẩu) giọng nói the thé giả tạo; giọng cao điệu đà cố ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) giọng nói the thé giả tạo; giọng cao điệu đà cố ý
- 。
Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng giọng điệu dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹子音
Phồn thể夾子音
giáp tử âm
(khẩu) giọng nói the thé giả tạo; giọng cao điệu đà cố ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) giọng nói the thé giả tạo; giọng cao điệu đà cố ý
- 。
Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng giọng điệu dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.