夸多斗靡

夸多斗靡
kuāduōdòu
khoa đa đấu mỹ

khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.