头痛欲裂

头痛欲裂
tóutòngliè
đầu thống dục liệt

đau đầu như búa bổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau đầu như búa bổ [thành ngữ]

    • Tôi đau đầu như búa bổ, không thể làm việc được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.