Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头痛欲裂
头痛欲裂
đầu thống dục liệt
đau đầu như búa bổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau đầu như búa bổ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đau đầu như búa bổ, không thể làm việc được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
头痛欲裂
Phồn thể頭痛欲裂
đầu thống dục liệt
đau đầu như búa bổ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau đầu như búa bổ [thành ngữ]
- ,。
Tôi đau đầu như búa bổ, không thể làm việc được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía