Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头昏脑涨
头昏脑涨
đầu hôn não trướng
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Tôi thấy đầu óc quay cuồng, muốn đi ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
头昏脑涨
Phồn thể頭昏腦漲
đầu hôn não trướng
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Tôi thấy đầu óc quay cuồng, muốn đi ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía