头戴式耳机

头戴式耳机
tóudàishìěr
đầu đội thức nhĩ cơ

tai nghe đeo trên đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nghe đeo trên đầu

    • Tôi thích nghe nhạc bằng tai nghe chụp tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.