头悬梁,锥刺股

头悬梁,锥刺股
tóuxuánliáng,zhuī

treo đầu lên xà nhà, dùi đâm vào đùi (nỗ lực học hành không ngừng nghỉ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    treo đầu lên xà nhà, dùi đâm vào đùi (nỗ lực học hành không ngừng nghỉ) [thành ngữ]

    • Đầu treo xà, dùi đâm đùi, anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. trạng từ

    treo đầu lên xà nhà, dùi đâm vào đùi (chăm chỉ học hành không biết mệt) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.