失道寡助

失道寡助
shīdàoguǎzhù
thất đạo quả trợ

kẻ mất đạo nghĩa thì ít người giúp đỡ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kẻ mất đạo nghĩa thì ít người giúp đỡ [thành ngữ]

    • Kẻ thất đức ít người giúp, người đắc đức nhiều người giúp.

  2. tính từ

    kẻ mất đạo nghĩa thì ít người giúp đỡ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.