失信被执行人

失信被执行人
shīxìnbèizhíxíngrén
thất tín bị chấp hành nhân

người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)

    • Người bị thi hành án thất tín sẽ bị hạn chế tiêu dùng cao cấp.

  2. danh từ

    người bị liệt vào danh sách mất uy tín (con nợ không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết); "con nợ lơ là"

    • Anh ta là một người trốn nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.