Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太阳神经丛
太阳神经丛
thái dương thần kinh tùng
đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương
- 。
Đám rối thần kinh mặt trời là một bộ phận quan trọng của cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
太阳神经丛
Phồn thể太陽神經叢
thái dương thần kinh tùng
đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương
- 。
Đám rối thần kinh mặt trời là một bộ phận quan trọng của cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía