太阳神经丛

太阳神经丛
tàiyángshénjīngcóng
thái dương thần kinh tùng

đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám rối thần kinh mặt trời; đám rối thái dương

    • Đám rối thần kinh mặt trời là một bộ phận quan trọng của cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.