太空探索

太空探索
tàikōngtànsuǒ
thái không thám sách

thám hiểm không gian; khám phá vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thám hiểm không gian; khám phá vũ trụ

    • Thám hiểm không gian là ước mơ của nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.