Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太和殿
太和殿
thái hoà điện
Điện Thái Hòa (đại sảnh lớn nhất trong ba điện chính của Ngoại triều Tử Cấm Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điện Thái Hòa (đại sảnh lớn nhất trong ba điện chính của Ngoại triều Tử Cấm Thành)
- 。
Điện Thái Hòa là cung điện lớn nhất trong Tử Cấm Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太和殿
Phồn thể太
thái hoà điện
Điện Thái Hòa (đại sảnh lớn nhất trong ba điện chính của Ngoại triều Tử Cấm Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điện Thái Hòa (đại sảnh lớn nhất trong ba điện chính của Ngoại triều Tử Cấm Thành)
- 。
Điện Thái Hòa là cung điện lớn nhất trong Tử Cấm Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía